Bỏ qua

Bài 12 - 전화 (1) (Điện thoại)

Mục tiêu bài học

Sau bài này, bạn có thể gọi điện thoại, tìm người nghe máy, để lại lời nhắn và nói ý định gọi điện.

Liên kết nhanh

Điện thoại

Tiếng Hàn Nghĩa
전화 điện thoại
휴대전화 điện thoại di động
전화번호 số điện thoại
통화하다 gọi điện
받다 nhận

Biểu hiện thường dùng

Tiếng Hàn Nghĩa
여보세요 alô
잠시만요 xin chờ một chút
다시 전화하다 gọi lại
메시지 tin nhắn
바꾸다 chuyển máy

1. 에게 / 한테

Dùng để chỉ đối tượng nhận hành động.

Ví dụ:

  • 친구에게 전화해요.
  • 동생한테 메시지를 보내요.

2. 의

Chỉ sở hữu.

Ví dụ:

  • 제 전화번호예요.
  • 친구의 휴대전화예요.

3. -지만

Diễn tả tương phản.

Ví dụ:

  • 바쁘지만 전화할게요.
  • 피곤하지만 공부해요.

4. -(으)려고 하다

Diễn tả ý định.

Ví dụ:

  • 친구에게 전화하려고 해요.
  • 부모님께 연락하려고 해요.

Xem thêm: -(으)려고 하다

Tiếng Hàn Nghĩa
여보세요? Alô?
민수 씨 있어요? Anh Min-su có ở đó không?
잠시만요. Xin chờ một chút.
다시 전화할게요. Tôi sẽ gọi lại.
친구에게 전화하려고 해요. Tôi định gọi điện cho bạn.

A: 여보세요?

B: 민수 씨 있어요?

A: 잠시만요.

B: 네, 감사합니다.

A: 지금 없어요.

B: 그럼 다시 전화할게요.

  1. Viết hội thoại gọi điện 6 câu.
  2. Đặt 5 câu với 에게/한테.
  3. Đặt 5 câu với -(으)려고 하다.
Cấu trúc Nghĩa
에게/한테 cho, tới
của
-지만 nhưng
-(으)려고 하다 định làm

Câu cần thuộc

  1. 여보세요?
  2. 민수 씨 있어요?
  3. 잠시만요.
  4. 다시 전화할게요.
  5. 친구에게 전화하려고 해요.