Bỏ qua

Bài 05 - 하루 일과 (Công việc trong ngày)

Mục tiêu bài học

Sau bài này, bạn có thể nói về sinh hoạt hằng ngày, hỏi giờ, kể lịch trình trong ngày và sử dụng đuôi câu -아/어요.

Liên kết nhanh

Thời gian trong ngày

Tiếng Hàn Nghĩa
아침 buổi sáng
오전 buổi sáng (AM)
점심 buổi trưa
오후 buổi chiều (PM)
저녁 buổi tối
ban đêm

Hoạt động hằng ngày

Tiếng Hàn Nghĩa
일어나다 thức dậy
자다 ngủ
씻다 rửa mặt / tắm
먹다 ăn
마시다 uống
공부하다 học
일하다 làm việc
운동하다 tập thể dục
쉬다 nghỉ ngơi
보다 xem

Địa điểm

Tiếng Hàn Nghĩa
학교 trường học
회사 công ty
nhà
도서관 thư viện
식당 nhà hàng

1. -아/어요

Dùng để tạo câu lịch sự thân thiện trong giao tiếp hằng ngày.

Động từ Kết quả
가다 가요
오다 와요
먹다 먹어요
마시다 마셔요
공부하다 공부해요

Ví dụ:

  • 아침에 학교에 가요.
  • 커피를 마셔요.
  • 한국어를 공부해요.

Xem thêm: -아/어요

2. 에 가다

Dùng để diễn tả đi đến một địa điểm.

Địa điểm + 에 가다

Ví dụ:

  • 학교에 가요. → Đi đến trường.
  • 회사에 가요. → Đi đến công ty.
  • 도서관에 가요. → Đi đến thư viện.

3. 안

Dùng để phủ định đơn giản.

안 + Động từ/Tính từ

Ví dụ:

  • 커피를 안 마셔요. → Tôi không uống cà phê.
  • 학교에 안 가요. → Tôi không đi học.
Tiếng Hàn Nghĩa
몇 시에 일어나요? Mấy giờ bạn thức dậy?
7시에 일어나요. Tôi thức dậy lúc 7 giờ.
아침에 뭐 해요? Buổi sáng bạn làm gì?
학교에 가요. Tôi đi đến trường.
저녁에 운동해요. Buổi tối tôi tập thể dục.

A: 몇 시에 일어나요?

B: 7시에 일어나요.

A: 아침에 뭐 해요?

B: 아침을 먹고 학교에 가요.

A: 저녁에 뭐 해요?

B: 한국어를 공부해요.

Trả lời câu hỏi

  1. 몇 시에 일어나요?
  2. 아침에 뭐 해요?
  3. 학교에 가요?
  4. 저녁에 뭐 해요?

Viết về lịch trình của bạn

Viết 5-7 câu về một ngày của bạn:

  • Mấy giờ thức dậy
  • Buổi sáng làm gì
  • Buổi chiều làm gì
  • Buổi tối làm gì
Cấu trúc Nghĩa
-아/어요 đuôi câu lịch sự
에 가다 đi đến
안 + V không V

Câu cần thuộc

  1. 몇 시에 일어나요?
  2. 7시에 일어나요.
  3. 학교에 가요.
  4. 한국어를 공부해요.
  5. 커피를 안 마셔요.