Bỏ qua

-(으)ㄹ 거예요

Ý nghĩa chính

-(으)ㄹ 거예요 dùng để nói dự định, kế hoạch hoặc dự đoán trong tương lai.

Cách dùng

Gốc động từ/tính từ Dùng Ví dụ
Có 받침 -을 거예요 먹다 → 먹을 거예요
Không có 받침 -ㄹ 거예요 가다 → 갈 거예요

Ví dụ

Dạng gốc Tương lai Nghĩa
가다 갈 거예요 sẽ đi
오다 올 거예요 sẽ đến
먹다 먹을 거예요 sẽ ăn
춥다 추울 거예요 sẽ lạnh
덥다 더울 거예요 sẽ nóng

Câu ví dụ

  • 내일 비가 올 거예요. → Ngày mai trời sẽ mưa.
  • 주말에 여행 갈 거예요. → Cuối tuần tôi sẽ đi du lịch.
  • 내일 추울 거예요. → Ngày mai sẽ lạnh.

Liên kết