Bỏ qua

-(으)시-

Ý nghĩa chính

-(으)시- dùng để thể hiện sự kính trọng đối với chủ thể của hành động, thường dùng khi nói về người lớn tuổi, thầy cô, bố mẹ hoặc người cần kính trọng.

Cách dùng

Gốc động từ/tính từ Dùng Ví dụ
Có 받침 -으시- 읽다 → 읽으세요
Không có 받침 -시- 가다 → 가세요
하다 하시- 일하다 → 일하세요

Ví dụ

Dạng thường Dạng kính ngữ Nghĩa
가다 가세요 đi
오다 오세요 đến
읽다 읽으세요 đọc
일하다 일하세요 làm việc
선생님이다 선생님이세요 là giáo viên

Câu ví dụ

  • 아버지는 회사에 가세요. → Bố đi đến công ty.
  • 어머니는 요리하세요. → Mẹ nấu ăn.
  • 선생님은 한국 분이세요. → Thầy/cô là người Hàn Quốc.

Liên kết