Bỏ qua

-고 싶어요

Ý nghĩa chính

-고 싶어요 dùng để nói muốn làm một việc gì đó.

Cấu trúc

Động từ bỏ 다 + 고 싶어요

Ví dụ

Động từ Kết quả Nghĩa
사다 사고 싶어요 muốn mua
먹다 먹고 싶어요 muốn ăn
보다 보고 싶어요 muốn xem / muốn gặp
가다 가고 싶어요 muốn đi
마시다 마시고 싶어요 muốn uống

Câu ví dụ

  • 가방을 사고 싶어요. → Tôi muốn mua túi.
  • 한국어 책을 사고 싶어요. → Tôi muốn mua sách tiếng Hàn.
  • 커피를 마시고 싶어요. → Tôi muốn uống cà phê.
  • 영화를 보고 싶어요. → Tôi muốn xem phim.

Liên kết