-(으)ㄹ 수 있다/없다¶
Ý nghĩa chính
-(으)ㄹ 수 있다/없다 dùng để nói khả năng làm hoặc không làm được một việc gì đó.
Cách dùng¶
| Gốc động từ | Có thể | Không thể |
|---|---|---|
| 가다 | 갈 수 있어요 | 갈 수 없어요 |
| 먹다 | 먹을 수 있어요 | 먹을 수 없어요 |
| 수영하다 | 수영할 수 있어요 | 수영할 수 없어요 |
Câu ví dụ¶
- 저는 수영할 수 있어요. → Tôi có thể bơi.
- 한국어를 읽을 수 있어요. → Tôi có thể đọc tiếng Hàn.
- 오늘은 운동할 수 없어요. → Hôm nay tôi không thể tập thể dục.