Bỏ qua

하고

Ý nghĩa

하고 có hai cách dùng phổ biến:

  1. Và (nối danh từ)
  2. Với (cùng ai đó)

Ví dụ

  • 빵하고 우유 → bánh mì và sữa
  • 수영하고 농구를 좋아해요. → Tôi thích bơi và bóng rổ.
  • 친구하고 공부했어요. → Tôi học cùng bạn.
  • 친구하고 영화를 봤어요. → Tôi xem phim với bạn.

So sánh

Cấu trúc Sắc thái
하고 giao tiếp hằng ngày
과/와 trang trọng hơn
(이)랑 thân mật hơn

Liên kết