하고¶
Ý nghĩa¶
하고 có hai cách dùng phổ biến:
- Và (nối danh từ)
- Với (cùng ai đó)
Ví dụ¶
- 빵하고 우유 → bánh mì và sữa
- 수영하고 농구를 좋아해요. → Tôi thích bơi và bóng rổ.
- 친구하고 공부했어요. → Tôi học cùng bạn.
- 친구하고 영화를 봤어요. → Tôi xem phim với bạn.
So sánh¶
| Cấu trúc | Sắc thái |
|---|---|
| 하고 | giao tiếp hằng ngày |
| 과/와 | trang trọng hơn |
| (이)랑 | thân mật hơn |