Số Hán Hàn¶
Ý nghĩa chính
Số Hán Hàn dùng nhiều khi nói ngày tháng, số điện thoại, tiền, phút, tầng, số thứ tự và nhiều thông tin định lượng khác.
Số cơ bản¶
| Số | Tiếng Hàn |
|---|---|
| 1 | 일 |
| 2 | 이 |
| 3 | 삼 |
| 4 | 사 |
| 5 | 오 |
| 6 | 육 |
| 7 | 칠 |
| 8 | 팔 |
| 9 | 구 |
| 10 | 십 |
Số lớn hơn¶
| Số | Tiếng Hàn |
|---|---|
| 11 | 십일 |
| 12 | 십이 |
| 20 | 이십 |
| 21 | 이십일 |
| 30 | 삼십 |
| 100 | 백 |
| 1,000 | 천 |
Dùng với ngày tháng¶
- 1월 → tháng 1
- 2월 → tháng 2
- 15일 → ngày 15
- 12월 25일 → ngày 25 tháng 12
Câu ví dụ¶
- 오늘은 2월 15일입니다. → Hôm nay là ngày 15 tháng 2.
- 제 생일은 5월 10일입니다. → Sinh nhật của tôi là ngày 10 tháng 5.