Bỏ qua

-았/었어요

Ý nghĩa chính

-았/었어요 dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái đã xảy ra trong quá khứ.

1. Cấu trúc

Động từ / Tính từ + -았/었어요

2. Cách chia cơ bản

Gốc từ Dùng Ví dụ
Có nguyên âm ㅏ, ㅗ -았어요 가다 → 갔어요
Nguyên âm khác -었어요 먹다 → 먹었어요
하다 했어요 공부하다 → 공부했어요

3. Ví dụ

Hiện tại Quá khứ Nghĩa
가요 갔어요 đã đi
봐요 봤어요 đã xem
먹어요 먹었어요 đã ăn
읽어요 읽었어요 đã đọc
공부해요 공부했어요 đã học
운동해요 운동했어요 đã tập thể dục

4. Câu ví dụ

  • 어제 영화를 봤어요. → Hôm qua tôi đã xem phim.
  • 주말에 친구를 만났어요. → Cuối tuần tôi đã gặp bạn.
  • 어제 집에서 쉬었어요. → Hôm qua tôi đã nghỉ ở nhà.
  • 토요일에 운동했어요. → Thứ bảy tôi đã tập thể dục.

5. Liên kết