Bỏ qua

-ㅂ/습니다

Ý nghĩa chính

-ㅂ/습니다 là đuôi câu trần thuật trang trọng, thường dùng trong lớp học, thuyết trình, thông báo hoặc văn viết lịch sự.

Cách dùng

Gốc động từ / tính từ Dùng Ví dụ
Không có 받침 -ㅂ니다 가다 → 갑니다
Có 받침 -습니다 먹다 → 먹습니다
하다 합니다 공부하다 → 공부합니다

Ví dụ

Dạng gốc Dạng trang trọng Nghĩa
가다 갑니다 đi
오다 옵니다 đến
먹다 먹습니다 ăn
읽다 읽습니다 đọc
공부하다 공부합니다 học

Câu ví dụ

  • 저는 밥을 먹습니다. → Tôi ăn cơm.
  • 학교에서 공부합니다. → Tôi học ở trường.
  • 도서관에서 책을 읽습니다. → Tôi đọc sách ở thư viện.

Liên kết