Bỏ qua

에 있다 / 에 없다

Ý nghĩa

Dùng để nói một người hoặc đồ vật có / không có ở một địa điểm nào đó.

Cấu trúc

Danh từ + 이/가 + địa điểm + 에 있어요
Danh từ + 이/가 + địa điểm + 에 없어요

Ví dụ

  • 책상이 방에 있어요. → Bàn học ở trong phòng.
  • 냉장고가 부엌에 있어요. → Tủ lạnh ở trong bếp.
  • 텔레비전이 거실에 있어요. → Tivi ở phòng khách.
  • 침대가 방에 없어요. → Trong phòng không có giường.

Hỏi vị trí

N이/가 어디에 있어요?

Ví dụ:

  • 화장실이 어디에 있어요? → Nhà vệ sinh ở đâu?
  • 컴퓨터가 어디에 있어요? → Máy tính ở đâu?

Liên kết