Bài 06 - 주말 (Cuối tuần)¶
Mục tiêu bài học
Sau bài này, bạn có thể hỏi và trả lời về cuối tuần, kể lại việc đã làm trong quá khứ, nói về sở thích và rủ người khác cùng làm một việc gì đó.
Liên kết nhanh¶
Hoạt động cuối tuần¶
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 주말 | cuối tuần |
| 쉬다 | nghỉ ngơi |
| 놀다 | chơi |
| 만나다 | gặp |
| 친구를 만나다 | gặp bạn |
| 영화를 보다 | xem phim |
| 음악을 듣다 | nghe nhạc |
| 책을 읽다 | đọc sách |
| 운동하다 | tập thể dục |
| 수영하다 | bơi |
| 등산하다 | leo núi |
| 산책하다 | đi dạo |
| 여행하다 | du lịch |
| 쇼핑하다 | mua sắm |
| 외식하다 | ăn ngoài |
| 요리하다 | nấu ăn |
| 빨래하다 | giặt đồ |
| 청소하다 | dọn vệ sinh |
| 소풍가다 | đi dã ngoại / picnic |
Thể thao và giải trí¶
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 운동 | thể thao / vận động |
| 수영 | bơi lội |
| 축구 | bóng đá |
| 농구 | bóng rổ |
| 테니스 | tennis |
| 영화 | phim |
| 음악 | âm nhạc |
| 여행 | du lịch |
| 쇼핑 | mua sắm |
Từ để hỏi¶
| Tiếng Hàn | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 뭐 | gì | 뭐 했어요? |
| 무슨 | gì / loại gì | 무슨 운동을 좋아해요? |
| 어떤 | như thế nào | 어떤 영화를 좋아해요? |
| 어느 | nào | 어느 나라 사람입니까? |
Cách nhớ
무슨hỏi loại/chủng loại:무슨 운동- môn thể thao gì어떤hỏi đặc điểm/tính chất:어떤 영화- phim như thế nào어느hỏi trong nhiều lựa chọn:어느 나라- nước nào
1. -았/었어요¶
Dùng để nói hành động hoặc trạng thái đã xảy ra trong quá khứ.
Động từ / Tính từ + -았/었어요
| Gốc từ | Quá khứ | Nghĩa |
|---|---|---|
| 가다 | 갔어요 | đã đi |
| 보다 | 봤어요 | đã xem |
| 먹다 | 먹었어요 | đã ăn |
| 읽다 | 읽었어요 | đã đọc |
| 쉬다 | 쉬었어요 | đã nghỉ |
| 공부하다 | 공부했어요 | đã học |
| 운동하다 | 운동했어요 | đã tập thể dục |
Ví dụ:
- 어제 영화를 봤어요. → Hôm qua tôi đã xem phim.
- 주말에 친구를 만났어요. → Cuối tuần tôi đã gặp bạn.
- 토요일에 운동했어요. → Thứ bảy tôi đã tập thể dục.
- 일요일에 집에서 쉬었어요. → Chủ nhật tôi đã nghỉ ở nhà.
Xem thêm: -았/었어요
2. 하고¶
하고 dùng để nối danh từ, có nghĩa là và hoặc với.
| Cách dùng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| A하고 B | 빵하고 우유 | bánh mì và sữa |
| Người하고 | 친구하고 공부했어요 | học với bạn |
Ví dụ:
- 수영하고 농구를 좋아해요. → Tôi thích bơi và bóng rổ.
- 친구하고 영화를 봤어요. → Tôi xem phim với bạn.
- 동생하고 쇼핑했어요. → Tôi mua sắm với em.
Xem thêm: 하고
3. -(으)ㅂ시다¶
Dùng để rủ rê hoặc đề nghị cùng làm một việc gì đó.
| Động từ | Kết quả | Nghĩa |
|---|---|---|
| 가다 | 갑시다 | hãy cùng đi |
| 보다 | 봅시다 | hãy cùng xem |
| 먹다 | 먹읍시다 | hãy cùng ăn |
| 운동하다 | 운동합시다 | hãy cùng tập thể dục |
| 공부하다 | 공부합시다 | hãy cùng học |
Ví dụ:
- 같이 영화 봅시다. → Cùng xem phim nhé.
- 같이 운동합시다. → Cùng tập thể dục nhé.
- 같이 여행 갑시다. → Cùng đi du lịch nhé.
Xem thêm: -(으)ㅂ시다
Hỏi cuối tuần đã làm gì¶
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 주말에 뭐 했어요? | Cuối tuần bạn đã làm gì? |
| 어제 뭐 했어요? | Hôm qua bạn đã làm gì? |
| 토요일에 뭐 했어요? | Thứ bảy bạn đã làm gì? |
| 일요일에 뭐 했어요? | Chủ nhật bạn đã làm gì? |
Trả lời¶
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 영화를 봤어요. | Tôi đã xem phim. |
| 친구를 만났어요. | Tôi đã gặp bạn. |
| 집에서 쉬었어요. | Tôi đã nghỉ ở nhà. |
| 쇼핑했어요. | Tôi đã mua sắm. |
| 등산했어요. | Tôi đã leo núi. |
Hỏi sở thích¶
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 무슨 운동을 좋아해요? | Bạn thích môn thể thao nào? |
| 무슨 영화를 좋아해요? | Bạn thích phim gì? |
| 어떤 음악을 좋아해요? | Bạn thích nhạc như thế nào? |
Rủ rê¶
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 같이 영화 봅시다. | Cùng xem phim nhé. |
| 같이 운동합시다. | Cùng tập thể dục nhé. |
| 같이 등산합시다. | Cùng leo núi nhé. |
| 같이 여행 갑시다. | Cùng đi du lịch nhé. |
Hội thoại 1: Cuối tuần đã làm gì?¶
A: 주말에 뭐 했어요?
B: 친구를 만났어요.
A: 친구하고 뭐 했어요?
B: 같이 영화를 봤어요.
A: 영화가 재미있었어요?
B: 네, 재미있었어요.
Hội thoại 2: Hỏi sở thích thể thao¶
A: 무슨 운동을 좋아해요?
B: 수영하고 농구를 좋아해요.
A: 주말에 수영했어요?
B: 네, 수영했어요.
Hội thoại 3: Rủ bạn¶
A: 이번 주말에 뭐 해요?
B: 시간이 있어요.
A: 그럼 같이 영화 봅시다.
B: 좋아요. 같이 봅시다.
1. Đổi sang quá khứ¶
| Hiện tại | Quá khứ |
|---|---|
| 가요 | 갔어요 |
| 봐요 | 봤어요 |
| 먹어요 | 먹었어요 |
| 읽어요 | 읽었어요 |
| 쉬어요 | 쉬었어요 |
| 공부해요 | 공부했어요 |
| 운동해요 | 운동했어요 |
2. Trả lời câu hỏi¶
Trả lời bằng tiếng Hàn.
- 주말에 뭐 했어요?
- 어제 뭐 했어요?
- 무슨 운동을 좋아해요?
- 친구하고 뭐 했어요?
- 같이 뭐 할까요?
Gợi ý:
- 주말에 영화를 봤어요.
- 어제 친구를 만났어요.
- 수영하고 축구를 좋아해요.
- 친구하고 쇼핑했어요.
- 같이 운동합시다.
3. Điền từ thích hợp¶
- 어제 영화를 __.
- 주말에 친구를 __.
- 같이 운동__.
- 수영__ 농구를 좋아해요.
- 일요일에 집에서 __.
Đáp án gợi ý:
- 봤어요
- 만났어요
- 합시다
- 하고
- 쉬었어요
4. Viết đoạn ngắn¶
Viết 4-5 câu về cuối tuần của bạn.
주말에 저는 __________.
토요일에 __________.
일요일에 __________.
친구하고 __________.
아주 재미있었어요.
Cấu trúc phải nhớ¶
| Cấu trúc | Nghĩa |
|---|---|
| V-았/었어요 | đã làm gì |
| N하고 N | N và N |
| 사람하고 | với ai đó |
| V-(으)ㅂ시다 | hãy cùng làm gì |
| 무슨 N | N gì / loại N nào |
Câu cần thuộc¶
- 주말에 뭐 했어요?
- 어제 영화를 봤어요.
- 친구하고 쇼핑했어요.
- 무슨 운동을 좋아해요?
- 수영하고 농구를 좋아해요.
- 같이 영화 봅시다.
- 같이 운동합시다.
Checklist¶
- [ ] Biết kể 3 việc đã làm cuối tuần.
- [ ] Biết dùng
-았/었어요. - [ ] Biết dùng
하고với nghĩa và / với. - [ ] Biết rủ bạn bằng
-(으)ㅂ시다. - [ ] Tự nói được đoạn 4-5 câu về cuối tuần.